Nhà ở
ø12...16 mm (trục rỗng mù)
Phạm vi cảm biến
10...60 mV/vòng
Baumer
Máy đo tốc độ/bộ phân giải hạng nặng
GT 7
máy phát điện tốc độ
Thông số kỹ thuật
Nhà ở
ø12...16 mm (trục rỗng mù)
Phạm vi cảm biến
10...60 mV/vòng
Dữ liệu kỹ thuật chi tiết
TEKNIK VERILER - MEKANIK TASARIM
mô-men xoắn
1,5 Ncm
Sức chống cự
IEC 60068-2-6 Rung 10 g, 10-2000 HzIEC 60068-2-27 Sốc 100 g, 6 ms
Vật liệu
Thân: thép không gỉ/nhựa; Trục: thép không gỉ
Sự liên quan
Đầu nối đầu cuối loại vít, cáp 0,6 m
Loại trục
ø12...16 mm (trục rỗng mù)
Kích thước (mặt bích)
Ø85mm
Bảo vệ EN 60529
IP 55
Trọng lượng gần đúng
110 g (GT 7.08)180 g (GT 7.16)
Momen quán tính của rôto
0,4 kgcm2 (GT 7.08)0,55 kgcm2 (GT 7.16)
Nhiệt độ hoạt động
-30...+130°C
THÔNG SỐ KỸ THUẬT - ĐỊNH GIÁ ĐIỆN
Sự chấp thuận
CN
Hiệu suất
GT 7.08: 0,3 W (tốc độ ≥5000 vòng/phút)GT 7.16: 0,6 W (tốc độ ≥5000 vòng/phút)
Kiểm tra khí hậu
Nhiệt ẩm, không đổi (IEC 60068-2-3, Ca)
Nhiễu phát ra
EN 61000-6-3
Dung sai đảo ngược
.10,1%
lớp học İzolasyon
B
Điện áp mạch hở
10...60 mV/dev
Dung sai hiệu chuẩn
±5 %
Hệ số nhiệt độ
± 0,05 %/K (hở mạch)
Dung sai tuyến tính
.150,15%
Miễn nhiễm nhiễu
EN 61000-6-2
Endüvi mạch thời gian Sabiti
<4 µs